Tên:Thang máy hành khách không phòng máy
người:6~26
Trọng lượng:450~2000kg
Tên:thang máy tải khách
Trọng lượng:650-1600kg
Tốc độ:1,0~2,5m/giây
Tên:THANG MÁY TỐC ĐỘ CAO
Tốc độ:1,0~1,75m/giây
người:6~26
Tên:thang máy gia đình
Trọng lượng:260~400kg
Tốc độ:<1m/giây
Tên:thang máy thương mại
Trọng lượng:450-1600kg
Những người:4-21
Tên:thang máy gia đình
Trọng lượng:260~400kg
Tốc độ:0,4m/giây
Tên:thang cuốn
Tốc độ:0,5m/giây
công suất động cơ:5,5kw
Loại:thang máy gia đình
Loại doanh nghiệp:Nhà sản xuất
Bảo hành:12 tháng sau khi vận chuyển
Tên:Đối trọng phòng máy nhỏ phía sau
Trọng lượng:630~1600kg
vận tốc:1,0~1,75m/giây
Tên:Thang máy vận chuyển hàng hóa
Trọng lượng:1000~10000kg
Tốc độ:0,25~0,5m/giây
tên:Thang cuốn đi bộ di chuyển Vvvf
Tốc độ:0,5m/giây
Chiều cao du lịch:1000≤h≤3700mm
tên:Thang máy vận chuyển hàng hóa tốc độ cao
Trọng tải:5000kg
Tốc độ:0,5m/giây