tên:thang máy chở khách MRL
Trọng tải:630~1600kg
Tốc độ:1,0~1,75m/giây
tên:Biệt thự/Thang máy gia đình
Trọng tải:250~400kg
Chiều sâu:280mm
tên:THANG MÁY TỐC ĐỘ CAO
Trọng tải:800-1050kg
Những người:10-14
tên:thang máy biệt thự
Trọng tải:250~400kg
Tốc độ:0,4m/giây
tên:thang máy gia đình
Trọng tải:250~400kg
Tốc độ:0,4m/giây
tên:thang máy tốc độ cao
Trọng tải:450~1350kg
Người:6~18
tên:THANG MÁY TỐC ĐỘ CAO
Trọng tải:250~400kg
Người:5
tên:Thang máy chở hành khách tốc độ cao
Trọng tải:800~2000kg
Tốc độ:2,5~4,0m/giây
tên:Thang máy cao tốc hàng hóa
Trọng tải:1000~8000kg
Tốc độ:0.3-1 M/S
tên:Thám hiểm thang máy tốc độ cao
Trọng tải:630-1600kg
Người:8~21
tên:THANG MÁY TỐC ĐỘ CAO
Trọng tải:630-1600kg
Tốc độ:1,0~2,5m/giây
tên:Thang máy nhà kính
Tốc độ:<1m/giây
mở:700